Bột naringeninlà một flavonoid tự nhiên được tìm thấy chủ yếu trong trái cây có múi. Khả năng điều chỉnh các con đường trao đổi chất nhất định của nó làm cho nó đặc biệt có giá trị trong các công thức nhắm mục tiêu quản lý cân nặng, chống lão hóa và hỗ trợ tim mạch. Khi phạm vi nghiên cứu về flavonoid tiếp tục mở rộng, Naringenin đang đạt được sức hút như một thành phần linh hoạt trong thị trường chăm sóc sức khỏe, với việc sử dụng rộng rãi trong các chất bổ sung chế độ ăn uống, thực phẩm chức năng, công thức chăm sóc da và ứng dụng dược phẩm. Không giống như chiết xuất cam quýt thông thường, naringenin của Cube Cube được tinh chế cao và tiêu chuẩn hóa để đảm bảo tiềm năng nhất quán và khả dụng sinh học tăng cường.
Tại sao chọn bột naringenin của chúng tôi?
1. Chỉ có nguyên liệu thô tốt nhất
We source from high-yielding citrus varieties with >1,5% hàm lượng naringenin tự nhiên, đảm bảo các vật liệu khởi đầu nhất quán và mạnh mẽ.
2. Độ tinh khiết cao hơn, không phân hủy hóa học
Chúng tôi sử dụng quá trình chuyển đổi sinh học enzyme, chiết xuất có chọn lọc naringenin mà không tạo ra các sản phẩm phụ không mong muốn, dẫn đến độ tinh khiết cao (lớn hơn hoặc bằng 98,5%) và độ ổn định.
3. Dung môi dư thấp, an toàn hơn
Chúng tôi sử dụng sự kết tinh nhiệt độ thấp và lọc phân tử để loại bỏ dấu vết của dung môi, làm giảm chúng thành<0.05% - 10 times cleaner than the industry standard.
4. Kích thước hạt micronized để hấp thụ tốt hơn
Chúng tôi sử dụng công nghệ phay phản lực để giảm kích thước hạt xuống thấp hơn hoặc bằng 5 Pha, đảm bảo phân tán tốt hơn trong các công thức dựa trên nước. Điều này làm cho naringenin của chúng tôi lý tưởng cho thực phẩm chức năng, các sản phẩm chăm sóc da và dược phẩm.

Coa
| Mục kiểm tra | Đặc điểm kỹ thuật | Kết quả kiểm tra | Phương pháp |
|---|---|---|---|
| Vẻ bề ngoài | Bột màu vàng nhạt đến trắng | Phù hợp | Thị giác |
| Mùi & hương vị | Đặc tính | Phù hợp | Cảm giác |
| Xét nghiệm (HPLC) | Lớn hơn hoặc bằng 98. 0% | 98.7% | HPLC |
| Mất khi sấy khô | Nhỏ hơn hoặc bằng 2. 0% | 1.2% | USP 731 |
| Nội dung tro | Nhỏ hơn hoặc bằng 0. 5% | 0.2% | USP 281 |
| Độ hòa tan | Hơi hòa tan trong nước, hòa tan trong ethanol | Phù hợp | Trong nhà |
| Kích thước hạt (D90) | Nhỏ hơn hoặc bằng 5 trận | 4.2µm | Nhiễu xạ laser |
| Mật độ số lượng lớn | 0. 40-0. 60 g/ml | 0. 52 g/ml | USP 616 |
| Mật độ khai thác | 0. 50-0. 80 g/ml | 0. 65 g/ml | USP 616 |
| Kim loại nặng | Nhỏ hơn hoặc bằng 10 ppm | <1.0 ppm | ICP-MS |
| Chì (PB) | Nhỏ hơn hoặc bằng 1. 0 ppm | 0. 08 ppm | ICP-MS |
| Asen (AS) | Nhỏ hơn hoặc bằng 0. 5 ppm | 0. 05 ppm | ICP-MS |
| Cadmium (CD) | Nhỏ hơn hoặc bằng 0. 5 ppm | 0. 03 ppm | ICP-MS |
| Sao Thủy (HG) | Nhỏ hơn hoặc bằng 0. 1 ppm | <0.01 ppm | ICP-MS |
| Dung môi dư (ethanol, metanol, v.v.) | Nhỏ hơn hoặc bằng 0. 05% | <0.01% | GC-MS |
| Dư lượng thuốc trừ sâu | Nhỏ hơn hoặc bằng 0. 005 ppm | <0.001 ppm | GC-MS |
| Giới hạn vi sinh vật | |||
| Tổng số đĩa | Nhỏ hơn hoặc bằng 1000 CFU/g | <100 cfu/g | USP 2021 |
| Nấm men & nấm mốc | Nhỏ hơn hoặc bằng 100 CFU/g | <10 cfu/g | USP 2021 |
| E. coli | Tiêu cực | Tiêu cực | USP 2022 |
| Salmonella | Tiêu cực | Tiêu cực | USP 2022 |
| Staphylococcus aureus | Tiêu cực | Tiêu cực | USP 2022 |
Các ứng dụng phổ biến của bột naringenin
1. Bổ sung chế độ ăn uống và thực phẩm chức năng
Lợi ích: Hỗ trợ trao đổi chất, sức khỏe gan và quản lý cân nặng.
Sử dụng: viên nang, viên, hỗn hợp bột và đồ uống chức năng.
Liều lượng: 100-500 mg/ngày.
2. Chăm sóc da và mỹ phẩm
Lợi ích: Chống lão hóa, Làm sáng, Bảo vệ UV, Hỗ trợ Collagen.
Sử dụng: Huyết thanh, kem, mặt nạ, kem dưỡng da.
Liều lượng: 0. 1-2% trong công thức.
3. Dược phẩm và thuốc
Lợi ích: Hỗ trợ sức khỏe tim, giảm căng thẳng oxy hóa, điều chỉnh lượng đường trong máu.
Sử dụng: Nutrace dược, hỗ trợ gan, bổ sung chống tiểu đường.
Liều lượng: 200-600 mg/ngày.
4. Dinh dưỡng thể thao và phục hồi
Lợi ích: Giảm viêm, tăng cường phục hồi, cải thiện sức bền.
Sử dụng: Công thức trước/sau tập luyện.
Liều lượng: 200-500 mg/ngày.
5. Ngành công nghiệp thực phẩm và đồ uống
Lợi ích: chất chống oxy hóa, chất bảo quản tự nhiên, chất tăng cường hương vị.
Sử dụng: Đồ uống lành mạnh, thanh năng lượng, thực phẩm chức năng.
Liều lượng: 50-200 mg/phần.
Câu hỏi thường gặp về bột naringenin
Q1: Naringenin có thể giúp giảm cân không?
A1: Có! Naringenin đã được chứng minh là tăng cường chuyển hóa chất béo và điều chỉnh lượng đường trong máu, có thể có lợi cho việc quản lý cân nặng.
Câu 2: Naringenin có tương tác với thuốc không?
A2: Naringenin có thể ảnh hưởng đến chuyển hóa thuốc, đặc biệt là những chất được xử lý bởi enzyme CYP3A4 (ví dụ, statin, một số thuốc chống trầm cảm nhất định). Tham khảo ý kiến một nhà cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe trước khi sử dụng.
Câu 3: Làm thế nào để naringenin so sánh với các flavonoid khác, chẳng hạn như quercetin?
A3: Naringenin có khả dụng sinh học cao hơn nhiều flavonoid và thể hiện tác dụng chuyển hóa và chống viêm mạnh hơn. Nó cũng ít đắng hơn, giúp việc xây dựng trong thực phẩm và chất bổ sung dễ dàng hơn.

Chúng tôi cung cấp bột naringenin chất lượng cao (lớn hơn hoặc bằng 98%) bằng cách sử dụng kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt và công nghệ sản xuất tiên tiến. Cho dù bạn yêu cầu nguyên liệu thô hoặc công thức tùy chỉnh, các dịch vụ OEM và ODM của chúng tôi đảm bảo một giải pháp phù hợp để đáp ứng nhu cầu cụ thể của bạn. Liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay tạisales@botanicalcube.comĐể thảo luận về các yêu cầu của bạn và nhận được một báo giá cạnh tranh!
Chú phổ biến: Naringenin Powder, Trung Quốc, nhà cung cấp, nhà sản xuất, nhà máy, bán buôn, giá cả, số lượng lớn, giảm giá












